Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh phó thương hàn.danh từ
Tiếng Nhật
- 窒扶斯チフスbệnh thương hàn, phó thương hàn
Ví dụ
-
He was treated quickly after catching paratyphoid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpærəˈtɑɪˌfɔɪd/
He was treated quickly after catching paratyphoid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép