TanroDictionary Sổ từ

paratyphoid

/ˌpærəˈtɑɪˌfɔɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh phó thương hàn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was treated quickly after catching paratyphoid.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép