TanroDictionary Sổ từ

parched

/pɑːtʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của parchđộng từ

Ví dụ

  1. The hot wind parched the soil.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép