Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của parch.động từ
Ví dụ
-
The sun is parching the dry grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɑːtʃɪŋ/
The sun is parching the dry grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép