Nghĩa tiếng Việt
- Giấy da.danh từ
- Bản viết trên giấy da.danh từ
- Vật tựa da khô.danh từ
Ví dụ
-
The old map was written on parchment.
-
They found a parchment in the attic.
-
The chair had a parchment finish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép