Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pardonđộng từ
Ví dụ
-
The teacher pardoned her late arrival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɑːdənd/
The teacher pardoned her late arrival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép