TanroDictionary Sổ từ

pardoning

/pˈɑːdənɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pardon.động từ

Ví dụ

  1. He is pardoning his friend for the mistake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép