Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của paređộng từ
Ví dụ
-
She pared the apple before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/peəd/
She pared the apple before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép