TanroDictionary Sổ từ

parentage

/ˈpeərəntɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng cha mẹ; tư cách làm cha mẹ; quan hệ cha mẹ.danh từ
  2. Dòng dõi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her parentage was known to the whole town.

  2. The parentage of the royal family is well known.

  3. parentage is unknown

    không ai biết dòng dõi anh ta

  4. of good parentage

    con dòng cháu giống

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép