Nghĩa tiếng Việt
- Hàng cha mẹ; tư cách làm cha mẹ; quan hệ cha mẹ.danh từ
- Dòng dõi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her parentage was known to the whole town.
-
The parentage of the royal family is well known.
-
parentage is unknown
không ai biết dòng dõi anh ta
-
of good parentage
con dòng cháu giống
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép