Nghĩa tiếng Việt
- Cha mẹ.tính từ
Ví dụ
-
Parental love can be very strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈrentl/
Parental love can be very strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép