Nghĩa tiếng Việt
- ) dấu ngoặc đơn.danh từ
- Từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc.danh từ
- Sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Use parentheses around the extra note.
-
The words in parentheses were easy.
-
The rain was a brief parentheses in the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép