TanroDictionary Sổ từ

parenting

/ˈpeərəntɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc nuôi nấng con cái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Parenting takes patience, time, and steady care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép