Nghĩa tiếng Việt
- Việc nuôi nấng con cái.danh từ
Tiếng Nhật
- 子育てこそだてsự nuôi dạy con cái
Ví dụ
-
Parenting takes patience, time, and steady care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpeərəntɪŋ/
Parenting takes patience, time, and steady care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép