TanroDictionary Sổ từ

paresis

/pəˈrisəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh liệt nhẹ (không cử động được, nhưng vẫn còn cảm giác).danh từ

Ví dụ

  1. The doctor diagnosed a mild paresis.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép