Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh liệt nhẹ (không cử động được, nhưng vẫn còn cảm giác).danh từ
Ví dụ
-
The doctor diagnosed a mild paresis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈrisəs/
The doctor diagnosed a mild paresis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép