Nghĩa tiếng Việt
- Thùy đỉnhdanh từ
Ví dụ
-
He kept the parietal lobe on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈraɪətəl ˌloʊb/
He kept the parietal lobe on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép