TanroDictionary Sổ từ

parishioner

/pəˈrɪʃənə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dân trong giáo khu; người dân trong xã.danh từ

Ví dụ

  1. Each parishioner helped clean the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép