TanroDictionary Sổ từ

parisyllabic

/ˌperɪˈsleɪbɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có số âm tiết như nhau trong hệ biến cách của từ.tính từ

Ví dụ

  1. Parisyllabic forms stayed the same in each case.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép