Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngang hàng, sự ngang bậc.danh từ
- Sự tương đương sự tương tự, sự giống nhau.danh từ
- Sự ngang giá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The teacher asked for pariti in the room.
-
They searched for pariti between the two plans.
-
The loan reached pariti with the older one.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép