Nghĩa tiếng Việt
- Áo paca (áo da có mũ trùm đầu của người Ets-ki-mô).danh từ
Tiếng Nhật
- パーカーáo nỉ có mũ, hoodie
Ví dụ
-
She bought a warm parka for winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːkə/
She bought a warm parka for winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép