TanroDictionary Sổ từ

parked

/pˈɑːkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của parkđộng từ

Ví dụ

  1. We parked the car near the shop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép