Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của parkđộng từ
- Sự đỗ xe.danh từ
- phân từ hiện tại của parkđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is parking the car now.
-
No parking is allowed in this area.
-
no parking here!
cấm đỗ xe ở đây!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép