TanroDictionary Sổ từ

parking

/ˈpɑːkɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của parkđộng từ
  2. Sự đỗ xe.danh từ
  3. phân từ hiện tại của parkđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is parking the car now.

  2. No parking is allowed in this area.

  3. no parking here!

    cấm đỗ xe ở đây!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép