TanroDictionary Sổ từ

parkinsonism

/ˈpɑːkɪnsnz dɪziːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh Parkinson (bệnh mãn tín về hệ thần kinh làm cho các cơ bị rung và yếu).danh từ

Ví dụ

  1. The doctor explained his parkinsonism symptoms.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép