Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của parkđộng từ
Ví dụ
-
He parks his bike under the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɑːks/
He parks his bike under the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép