TanroDictionary Sổ từ

parky

/ˈpɑːki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá lạnh (không khí, buổi sáng... ).tính từ

Ví dụ

  1. The parki morning made everyone wear jackets.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép