Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ đại nghị.danh từ
Tiếng Nhật
- 議会主義ぎかいしゅぎchủ nghĩa nghị viện
- 議会政治ぎかいせいじchính thể nghị viện
Ví dụ
-
The country adopted parliamentarism after reform.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép