Nghĩa tiếng Việt
- Nghị trường; của nghị viện.tính từ
- Nghị viện Anh; do nghị viện Anh ban bố.tính từ
- Có thể dùng được ở nghị viện, được phép dùng trong nghị viện Anh (lời lẽ).tính từ
- Lịch sự.tính từ
Ví dụ
-
The old parliamentary hand spoke with great authority.
-
The parliamentary rules were very strict.
-
That word is not parliamentary in debate.
-
She answered in a parliamentary tone.
-
old parliamentary hand
tay nghị sĩ già đời, nghị sĩ có nhiều kinh nghiệm nghị trường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép