Nghĩa tiếng Việt
- Phòng khách (ở nhà riêng).danh từ
- Phòng khách riêng (ở khách sạn, quán trọ).danh từ
- Mỹ cửa hiệu, dịch vụ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The family sat quietly in the parlour.
-
They shared tea in the parlour.
-
She opened a small parlour for haircuts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép