TanroDictionary Sổ từ

parlour

/ˈpɑːrlɜː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng khách (ở nhà riêng).danh từ
  2. Phòng khách riêng (ở khách sạn, quán trọ).danh từ
  3. Mỹ cửa hiệu, dịch vụ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The family sat quietly in the parlour.

  2. They shared tea in the parlour.

  3. She opened a small parlour for haircuts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép