Nghĩa tiếng Việt
- , (viết tắt) của parliamentary train ((xem) parliamentary).danh từ
Ví dụ
-
The parly was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːrli/
The parly was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép