Nghĩa tiếng Việt
- Người được tha theo lời hứa danh dự.danh từ
Ví dụ
-
The parolee looked for honest work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˌroʊˈli/
The parolee looked for honest work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép