TanroDictionary Sổ từ

paroxysmal

/pærəkˈsɪzməl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cực điểm, kích phát.tính từ

Ví dụ

  1. He had a paroxysmal cough at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép