Nghĩa tiếng Việt
- Cực điểm, kích phát.tính từ
Ví dụ
-
He had a paroxysmal cough at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pærəkˈsɪzməl/
He had a paroxysmal cough at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép