Nghĩa tiếng Việt
- Sàn gỗ; sàn packê.danh từ
- Việc lát sàn gỗ, việc lát sàn packê.danh từ
Tiếng Nhật
- 寄せ木細工よせぎざいくđồ khảm gỗ, nghề ghép gỗ
Ví dụ
-
The old house had shiny parquetry.
-
They admired the parquetry in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép