TanroDictionary Sổ từ

parquetry

/ˈpɑːrkətri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sàn gỗ; sàn packê.danh từ
  2. Việc lát sàn gỗ, việc lát sàn packê.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old house had shiny parquetry.

  2. They admired the parquetry in the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép