TanroDictionary Sổ từ

parried

/pˈærɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của parryđộng từ

Ví dụ

  1. She parried the comment with a smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép