Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của parryđộng từ
Ví dụ
-
The lawyer parries each tough question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈærɪz/
The lawyer parries each tough question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép