TanroDictionary Sổ từ

parrotry

/ˈperətri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhắc lại như vẹt, sự nói như vẹt.danh từ

Ví dụ

  1. His parrotry annoyed the teacher in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép