Nghĩa tiếng Việt
- Cho đi thứ gì đó, đặc biệt là khi bạn không muốn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I found it very hard to part with my old CDs when I digitized my collection.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép