Nghĩa tiếng Việt
- Cân bằng bộ phận.danh từ
Ví dụ
-
She saw the partial equilibrium yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˌikwəˈlɪbriəm/
She saw the partial equilibrium yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép