TanroDictionary Sổ từ

partialism

/ˈpɑːrʃəˌlɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thái độ thiên lệch, thái độ phiến diện, thái độ không công bằng.danh từ

Ví dụ

  1. Her partialism made the team feel treated unfairly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép