Nghĩa tiếng Việt
- Thái độ thiên lệch, thái độ phiến diện, thái độ không công bằng.danh từ
Ví dụ
-
Her partialism made the team feel treated unfairly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːrʃəˌlɪzəm/
Her partialism made the team feel treated unfairly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép