Nghĩa tiếng Việt
- Tính thiên vị, tính không công bằng.danh từ
- Sự mê thích.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her partialiti made the game feel unfair.
-
He had a partialiti for warm soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép