Nghĩa tiếng Việt
- Người tham gia, người tham dự.danh từ
- Tham gia, tham dự.tính từ
Tiếng Nhật
- 出席者しゅっせきしゃngười tham dự
- メンバーthành viên, người tham gia, đội hình
- 参加者さんかしゃngười tham gia
- 演者えんじゃngười trình bày, diễn giả
Ví dụ
-
Every participant received a small badge.
-
They were participant in the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép