TanroDictionary Sổ từ

participate

/pɑːˈtɪsɪpeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tham gia, tham dự; cùng góp phần.động từ
  2. Có phần nào, phần nào mang tính chất.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Would you like to participate in our local club?

  2. His style does participate of a classic nature.

  3. to participate in something

    cùng góp phần vào cái gì

  4. to participate insomething

    cùng góp phần vào cái gì

  5. to participate with somebody

    cùng tham gia với ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép