TanroDictionary Sổ từ

participation

/pɑːˌtɪsɪˈpeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tham gia, sự tham dự, sự góp phần vào.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her participation made the event more lively.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép