TanroDictionary Sổ từ

participle

/pɑːˈtɪsɪpl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động tính từ.danh từ

Ví dụ

  1. You must use the past participle in this sentence.

  2. past participle

    động tính từ quá khứ

  3. present participle

    động tính từ hiện tại

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép