TanroDictionary Sổ từ

particularising

/ˌpɑːrtɪˌkjuːˈleriːzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của particularise.động từ

Ví dụ

  1. He was particularising each small detail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép