Nghĩa tiếng Việt
- Sự chia ly, sự chia tay, sự từ biệt.danh từ
- Đường ngôi (của tóc).danh từ
- Chỗ rẽ, ngã ba.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của part.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They shared a sad parting at the airport.
-
She fixed a clean parting in her hair.
-
The car reached the parting of the ways.
-
They are parting the curtains for light.
-
on parting
lúc chia tay
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép