Nghĩa tiếng Việt
- Người theo một đảng phái, đảng viên.danh từ
- Người ủng hộ.danh từ
- Đội viên du kích.danh từ
- , quân đội viên đội biệt động.danh từ
- Có tính chất đảng phái.danh từ
- Cây thương dài, trường thương.danh từ
Tiếng Nhật
- パルチザンdu kích
Ví dụ
-
She was a partisan of the new plan.
-
He is a loyal partisan of the local community.
-
The partisan hid in the forest at dawn.
-
The partisan unit moved quickly through the hills.
-
The news was reported in a very partisan spirit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép