Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của partnerđộng từ
Ví dụ
-
He partnered with her on the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɑːtnəd/
He partnered with her on the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép