TanroDictionary Sổ từ

parts

/pɑːts/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của partđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The road parts the village from the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép