Nghĩa tiếng Việt
- Sự đẻ, sự sinh đẻ.danh từ
- Sự sáng tạo, sự sáng tác.danh từ
Tiếng Nhật
- 出産しゅっさんsự sinh nở
Ví dụ
-
The vet watched the mare during parturition.
-
Her parturition of the poem was impressive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép