Nghĩa tiếng Việt
- Một phần; phần nào.D
Tiếng Nhật
- 中途ちゅうとnửa chừng, giữa chừng, nửa đường
Ví dụ
-
We only got partway through the book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːrtˈweɪ/
We only got partway through the book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép