Nghĩa tiếng Việt
- Lẫn màu, nhiều màu.tính từ
Ví dụ
-
She wore a party-coloured scarf to school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːrtiˈkəlɜːd/
She wore a party-coloured scarf to school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép