TanroDictionary Sổ từ

party-liner

/ˈpɑːrtiˈlɑɪnɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tán thành đường lối của đảng.danh từ

Ví dụ

  1. He is a strong party-liner in the group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép