TanroDictionary Sổ từ

party-wall

/ˈpɑːrtiˈwɔl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tường chung (của hai căn nhà)).danh từ

Ví dụ

  1. Their houses share a strong party-wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép