Nghĩa tiếng Việt
- Tường chung (của hai căn nhà)).danh từ
Ví dụ
-
Their houses share a strong party-wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːrtiˈwɔl/
Their houses share a strong party-wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép